Từ vựng tiếng Trung
yǒng*jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

Vĩnh viễn, mãi mãi — trạng thái tồn tại hoặc duy trì không có điểm kết thúc. Hán-Việt: vĩnh cửu (永久).

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: 丿 (phết)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

永久 tương đương 永远 nhưng 永久 thường dùng trong văn bản pháp lý/trang trọng (永久居留权, 永久性协议); 永远 dùng rộng hơn trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 这段友谊将永久地留在我心中。Zhè duàn yǒuyì jiāng yǒngjiǔ de liú zài wǒ xīn zhōng. thanh 4

    Tình bạn này sẽ mãi mãi lưu lại trong lòng tôi.

  • 他们签订了永久停战协议。Tāmen qiāndìngle yǒngjiǔ tíngzhàn xiéyì. thanh 1

    Họ đã ký kết hiệp ước ngừng chiến vĩnh viễn.

  • 这里将成为永久的保护区。Zhèlǐ jiāng chéngwéi yǒngjiǔ de bǎohùqū. thanh 4

    Nơi đây sẽ trở thành khu bảo tồn vĩnh viễn.

  • 没有什么是永久不变的。Méiyǒu shénme shì yǒngjiǔ bù biàn de. thanh 2

    Không có gì là mãi mãi không thay đổi.

Kết hợp thường gặp

  • 永久居留yǒngjiǔ jūliú thanh 3

    cư trú vĩnh viễn

  • 永久性yǒngjiǔ xìng thanh 3

    tính vĩnh viễn, vĩnh cửu

  • 永久保存yǒngjiǔ bǎocún thanh 3

    bảo tồn vĩnh viễn

  • 永久停战yǒngjiǔ tíngzhàn thanh 3

    ngừng chiến vĩnh viễn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.