Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như loại bỏ, sản xuất, mua bán
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thứ phẩm
Từng chữ
- 次thứsau (không phải đầu tiên), tiếp theo; thứ bậc, lần, lượt
- 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 工厂里检查出很多次品。
Trong nhà máy kiểm tra ra rất nhiều sản phẩm lỗi.
- 消费者不应该买到次品。
Người tiêu dùng không nên mua phải hàng lỗi.
- 这批货物里掺杂了次品。
Trong lô hàng này có lẫn cả sản phẩm kém chất lượng.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.