Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
héngtiāo
bízi
shùtiāo
yǎn

Nghĩa tiếng Việt

chỉ sự soi mói, bới lông tìm vết, không hài lòng về mọi thứ

Âm Hán Việt

hoành khiêu tị tử thụ khiêu nhãn

7 chữ70 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

15 nét

Bộ: (cái tay)

9 nét

Bộ: (mũi; lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng))

14 nét

Bộ: (con; cái)

3 nét

Bộ: (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

9 nét

Bộ: (cái tay)

9 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Đây là thành ngữ dùng để phê phán thái độ hay bắt bẻ, khó tính

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoành khiêu tị tử thụ khiêu nhãn

Từng chữ

  • hoànhngang
  • khiêuchọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ
  • tịmũi; lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)
  • tửcon; cái
  • thụdựng đứng, chiều dọc; nét dọc
  • khiêuchọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ
  • nhãncái mắt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总是横挑鼻子竖挑眼,没个满意的时候。tā zǒngshì héngtiāo bízi shùtiāo yǎn, méi gè mǎnyì de shíhòu thanh 1

    Anh ta lúc nào cũng soi mói đủ điều, chẳng bao giờ thấy hài lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.