Từ vựng tiếng Trung
gài*lùn

Nghĩa tiếng Việt

tổng quát

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

14 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

概论 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 哲学概论zhéxué gàilùn thanh 2

    Khái luận Triết học

  • 经济学概论jīngjìxué gàilùn thanh 1

    Khái luận Kinh tế

  • 文学概论wénxué gàilùn thanh 2

    Khái luận Văn học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.