Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zōng*sè

Nghĩa tiếng Việt

màu nâu

Âm Hán Việt

tông sắc

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

12 nét

Bộ: (màu sắc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm vị ngữ sau chữ 是

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tông sắc

Từng chữ

  • tôngcây cọ, cây gồi; xơ cọ
  • sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1穿chuān thanh 1le thanh 5 thanh 4shuāng thanh 1zōng thanh 1 thanh 4de thanh 5xié thanh 2zi. thanh 5

    Hôm nay anh ấy đi một đôi giày màu nâu.

  • zhè thanh 4zhī thanh 1māo thanh 1yǒu thanh 3 thanh 4shēn thanh 1zōng thanh 1 thanh 4de thanh 5máo. thanh 2

    Con mèo này có một bộ lông màu nâu.

  • qiáng thanh 2shang thanh 5guà thanh 4zhe thanh 5 thanh 2 thanh 4zōng thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 2bāo. thanh 1

    Trên tường treo một chiếc túi da màu nâu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.