Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuàng*jià

Nghĩa tiếng Việt

khung

Âm Hán Việt

khuông giá

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ cấu trúc phần cứng hoặc khung lý thuyết, kế hoạch trừu tượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khuông giá

Từng chữ

  • khuôngcái khung
  • giácái giá, gác (để đặt đồ vật)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jiàn thanh 4zhù thanh 4gōng thanh 1rén thanh 2zhèng thanh 4zài thanh 4 thanh 1jiàn thanh 4 thanh 4lóu thanh 2de thanh 5gāng thanh 1jīn thanh 1kuàng thanh 4jià thanh 4

    Công nhân xây dựng đang dựng khung thép của tòa nhà

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4xiān thanh 1què thanh 4dìng thanh 4zhè thanh 4piān thanh 1bào thanh 4gào thanh 4de thanh 5zhěng thanh 3 thanh 3kuàng thanh 4jià thanh 4

    Chúng ta cần xác định bộ khung tổng thể của bản báo cáo này trước

  • shuāng thanh 1fāng thanh 1zài thanh 4 thanh 2zuò thanh 4de thanh 5kuàng thanh 4jià thanh 4nèi thanh 4 thanh 2chéng thanh 2le thanh 5xié thanh 2 thanh 4

    Hai bên đã đạt được thỏa thuận trong khuôn khổ hợp tác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.