Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hé*xīn核

Nghĩa tiếng Việt

cốt lõi

Âm Hán Việt

hạch tâm

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để chỉ tính chất cốt lõi, quan trọng nhất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hạch tâm

Từng chữ

  • 核hạchhạt, hột, nhân
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cốt lõi

Câu ví dụ

  • 创chuàng thanh 4新xīn thanh 1是shì thanh 4企qǐ thanh 3业yè thanh 4发fā thanh 1展zhǎn thanh 3的de thanh 5核hé thanh 2心xīn thanh 1动dòng thanh 4力lì thanh 4

    Sáng tạo là động lực cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2是shì thanh 4本běn thanh 3次cì thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4的de thanh 5核hé thanh 2心xīn thanh 1议yì thanh 4题tí thanh 2

    Vấn đề này là chủ đề cốt lõi của cuộc họp lần này

  • 团tuán thanh 2队duì thanh 4的de thanh 5核hé thanh 2心xīn thanh 1成chéng thanh 2员yuán thanh 2都dōu thanh 1参cān thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4次cì thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4

    Các thành viên cốt lõi của đội ngũ đều đã tham gia buổi thảo luận này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.