Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiáo*lì

Nghĩa tiếng Việt

Điều lệ — văn bản quy phạm pháp luật dưới dạng quy định chi tiết, thường do cơ quan nhà nước ban hành để điều chỉnh một lĩnh vực cụ thể.

Âm Hán Việt

điều lệ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như ban hành, tuân thủ, sửa đổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều lệ

Từng chữ

  • điềuđiều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành cây
  • lệlệ thường

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trang trọng hơn 规定 (quy định); 条例 thường là văn bản hành chính hoặc pháp quy chính thức; phân biệt với 规则 (quy tắc nội bộ nhỏ hơn).

Câu ví dụ

  • 政府颁布了新的交通条例。Zhèngfǔ bānbù le xīn de jiāotōng tiáolì. thanh 4

    Chính phủ ban hành điều lệ giao thông mới.

  • 违反公司条例将受到处罚。Wéifǎn gōngsī tiáolì jiāng shòudào chǔfá. thanh 2

    Vi phạm điều lệ công ty sẽ bị xử phạt.

  • 请仔细阅读安全条例。Qǐng zǐxì yuèdú ānquán tiáolì. thanh 3

    Vui lòng đọc kỹ điều lệ an toàn.

  • 这项条例已于上月正式生效。Zhè xiàng tiáolì yǐ yú shàng yuè zhèngshì shēngxiào. thanh 4

    Điều lệ này đã chính thức có hiệu lực từ tháng trước.

Kết hợp thường gặp

  • 颁布条例bānbù tiáolì thanh 1

    ban hành điều lệ

  • 违反条例wéifǎn tiáolì thanh 2

    vi phạm điều lệ

  • 管理条例guǎnlǐ tiáolì thanh 3

    điều lệ quản lý

  • 安全条例ānquán tiáolì thanh 1

    điều lệ an toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.