Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shù*fù束

Nghĩa tiếng Việt

trói buộc

Âm Hán Việt

thúc phược, phọc

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ sau các từ chỉ sự giải phóng, thoát khỏi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thúc phược, phọc

Từng chữ

  • 束thúcbó, buộc
  • 缚phược, phọctrói buộc, ràng buộc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 传Chuán thanh 2统tǒng thanh 3观guān thanh 1念niàn thanh 4不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1束shù thanh 4缚fù thanh 4现xiàn thanh 4代dài thanh 4人rén. thanh 2。

    Quan niệm truyền thống không nên trói buộc con người hiện đại.

  • 青Qīng thanh 1年nián thanh 2人rén thanh 2要yào thanh 4敢gǎn thanh 3于yú thanh 2打dǎ thanh 3破pò thanh 4旧jiù thanh 4规guī thanh 1则zé thanh 2的de thanh 5束shù thanh 4缚fù. thanh 4。

    Giới trẻ phải dám phá vỡ sự trói buộc của những quy tắc cũ.

  • 繁Fán thanh 2重zhòng thanh 4的de thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4束shù thanh 4缚fù thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5自zì thanh 4由yóu. thanh 2。

    Công việc nặng nề đã trói buộc sự tự do của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.