Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
jī*mì机

Nghĩa tiếng Việt

bí mật

Âm Hán Việt

cơ mật

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc tự bản thân làm danh từ chỉ thông tin tuyệt mật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ mật

Từng chữ

  • 机cơcông việc; máy móc
  • 密mậtđông đúc; giữ kín

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 员Yuán thanh 2工gōng thanh 1不bù thanh 4得dé thanh 2泄xiè thanh 4露lù thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5商shāng thanh 1业yè thanh 4机jī thanh 1密mì. thanh 4。

    Nhân viên không được tiết lộ bí mật kinh doanh của công ty.

  • 这Zhè thanh 4份fèn thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4属shǔ thanh 3于yú thanh 2国guó thanh 2家jiā thanh 1核hé thanh 2心xīn thanh 1机jī thanh 1密mì. thanh 4。

    Tài liệu này thuộc về bí mật cốt lõi của quốc gia.

  • 只Zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3少shǎo thanh 3数shù thanh 4高gāo thanh 1管guǎn thanh 3才cái thanh 2能néng thanh 2接jiē thanh 1触chù thanh 4这zhè thanh 4些xiē thanh 1机jī thanh 1密mì. thanh 4。

    Chỉ có một số ít quản lý cấp cao mới được tiếp cận những bí mật này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.