Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jī*dòng

Nghĩa tiếng Việt

cơ giới hóa, chạy bằng động cơ

Âm Hán Việt

cơ động

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như xe cộ, nhân lực hoặc làm vị ngữ chỉ sự linh hoạt

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cơ động

Từng chữ

  • công việc; máy móc
  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4tiáo thanh 2 thanh 4shàng thanh 4jìn thanh 4zhǐ thanh 3 thanh 1dòng thanh 4chē thanh 1liáng thanh 2tōng thanh 1xíng. thanh 2

    Đường này cấm các phương tiện cơ giới lưu thông.

  • Xiàn thanh 4dài thanh 4nóng thanh 2 thanh 4 thanh 1yào thanh 4gèng thanh 4duō thanh 1de thanh 5 thanh 1dòng thanh 4shè thanh 4bèi. thanh 4

    Nông nghiệp hiện đại cần nhiều thiết bị cơ giới hơn.

  • Zhèng thanh 4 thanh 3 thanh 4huà thanh 4zhú thanh 2 thanh 4táo thanh 2tài thanh 4fēi thanh 1 thanh 1dòng thanh 4chuán thanh 2zhī. thanh 1

    Chính phủ có kế hoạch từng bước loại bỏ các tàu thuyền không động cơ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.