Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong hợp đồng, dự án, quy định.
Câu ví dụ
- 明天是最后期限
Ngày mai là hạn chót
- 期限到了
Đã đến hạn
- 延长期限
gia hạn
- 规定期限
thời hạn quy định
Kết hợp thường gặp
- 期限
thời hạn/hạn chót
- 最后期限
hạn chót
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.