Từ vựng tiếng Trung
zhāoqínmùchǔ

Nghĩa tiếng Việt

thay đổi thất thường, đứng núi này trông núi nọ

Âm Hán Việt

triều, triêu tần mộ sở

4 chữ49 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

12 nét

Bộ: (lúa, mạ)

10 nét

Bộ: (Mặt Trời; ngày)

14 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

triều, triêu tần mộ sở

Từng chữ

  • triều, triêuchầu vua; triều vua, triều đại
  • tầnđời nhà Tần; nước Tần
  • mộbuổi chiều tối
  • sởrõ ràng, minh bạch; đau đớn, khổ sở; đánh đập; nước Sở, đất Sở

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 做人不能朝秦暮楚。zuòrén bùnéng zhāoqínmùchǔ thanh 4

    Làm người không được thay đổi thất thường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.