Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuè月
fèn份

Nghĩa tiếng Việt

tháng

Âm Hán Việt

nguyệt phần

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ một tháng cụ thể trong lịch và có thể đứng sau số từ chỉ tháng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyệt phần

Từng chữ

  • 月nguyệtMặt Trăng; tháng
  • 份phầnphần chia

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 哪nǎ thanh 3个ge thanh 5月yuè thanh 4份fèn thanh 4最zuì thanh 4热rè thanh 4

    Tháng nào nóng nhất

  • 旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2旺wàng thanh 4季jì thanh 4的de thanh 5月yuè thanh 4份fèn thanh 4

    Các tháng mùa du lịch

Kết hợp thường gặp

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5月yuè thanh 4份fèn thanh 4

    tháng này

  • 不bù thanh 4同tóng thanh 2月yuè thanh 4份fèn thanh 4

    các tháng khác nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.