Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gēng*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

chỉnh sửa

Âm Hán Việt

canh chính

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

7 nét

Bộ: (dừng lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn bản, báo chí khi cần sửa lại thông tin sai lệch đã công bố trước đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

canh chính

Từng chữ

  • canhcanh giờ; càng, hơn
  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 2guǒ thanh 3wén thanh 2zhāng thanh 1yǒu thanh 3cuò thanh 4wù, thanh 4qǐng thanh 3 thanh 2shí thanh 2 thanh 3 thanh 3gēng thanh 1zhèng. thanh 4

    Nếu bài viết có sai sót, xin hãy kịp thời đính chính.

  • bào thanh 4shè thanh 4duì thanh 4zuó thanh 2tiān thanh 1bào thanh 4dào thanh 4zhōng thanh 1de thanh 5cuò thanh 4 thanh 4jìn thanh 4xíng thanh 2le thanh 5gēng thanh 1zhèng. thanh 4

    Tòa soạn báo đã tiến hành đính chính những sai sót trong bản tin ngày hôm qua.

  • qǐng thanh 3 thanh 3biǎo thanh 3 thanh 2 thanh 3de thanh 5 thanh 4rén thanh 2xìn thanh 4 thanh 1gēng thanh 1zhèng thanh 4 thanh 1xià. thanh 4

    Xin vui lòng sửa lại thông tin cá nhân trong biểu mẫu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.