Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
ài*mèi暧

Nghĩa tiếng Việt

mơ hồ

Âm Hán Việt

ái muội

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (mặt trời)

13 nét

Bộ: 日 (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như quan hệ hoặc thái độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ái muội

Từng chữ

  • 暧áiu ám, mờ mịt; việc gì không rõ ràng
  • 昧muộimờ mờ, tối tăm; ngu dốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5的de thanh 5关guān thanh 1系xi thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2暧ài thanh 4昧mèi, thanh 4,让ràng thanh 4人rén thanh 2猜cāi thanh 1不bù thanh 4透tòu. thanh 4。

    Mối quan hệ của họ rất mập mờ, khiến người ta đoán không ra.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5态tài thanh 4度du thanh 5很hěn thanh 3暧ài thanh 4昧mèi, thanh 4,没méi thanh 2有yǒu thanh 3给gěi thanh 3出chū thanh 1明míng thanh 2确què thanh 4的de thanh 5答dá thanh 2复fù. thanh 4。

    Thái độ của anh ấy rất mơ hồ, không đưa ra câu trả lời rõ ràng.

  • 暧ài thanh 4昧mèi thanh 4的de thanh 5关guān thanh 1系xi thanh 5往wǎng thanh 3往wǎng thanh 3会huì thanh 4带dài thanh 4来lái thanh 2很hěn thanh 3多duō thanh 1烦fán thanh 2恼nǎo. thanh 3。

    Mối quan hệ mập mờ thường mang lại rất nhiều phiền não.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.