Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong văn viết hoặc thơ ca, hay kết hợp thành cụm từ cố định
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
húc nhật
Từng chữ
- 旭húcánh sáng lúc mặt trời mới mọc
- 日nhậtMặt Trời; ngày
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa旭日 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 旭日东升
Mặt trời mọc từ đông
- 旭日初升
Mặt trời mới mọc
- 如旭日般
như mặt trời mọc
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.