Từ vựng tiếng Trung
xù*rì

Nghĩa tiếng Việt

mặt trời mọc

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 旭 gồm hai phần: bên trái là bộ '九' (cửu), bên phải là bộ '日' (nhật).
  • Bộ '九' có nghĩa là số chín, nhưng trong trường hợp này, nó không có ý nghĩa cụ thể mà chỉ đóng vai trò cấu trúc.
  • Bộ '日' thể hiện ý nghĩa của mặt trời, ánh sáng, ngày.

旭 có nghĩa là ánh sáng của bình minh, mặt trời mọc.

Từ ghép thông dụng

mặt trời buổi sáng, bình minh

guāng

ánh sáng bình minh

shēng

mặt trời dần lên, ánh sáng tăng