Từ vựng tiếng Trung
zǎo*wǎn

Nghĩa tiếng Việt

sáng tối (chỉ hai thời điểm sáng và tối trong ngày); sớm muộn (chắc chắn sẽ xảy ra)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

早晚 có hai nghĩa: (1) chỉ thời gian sáng và tối trong ngày (早晚温差 — chênh lệch nhiệt độ sáng tối); (2) trạng từ chỉ tính tất yếu 'sớm muộn gì cũng...' (你早晚会明白的). Nghĩa thứ hai tương đương 迟早 (trì tảo).

Câu ví dụ

  • 他早晚都要锻炼身体。Tā zǎo wǎn dōu yào duànliàn shēntǐ. thanh 1

    Anh ấy sáng tối đều luyện tập thể dục.

  • 你早晚会后悔这个决定的。Nǐ zǎo wǎn huì hòuhuǐ zhège juédìng de. thanh 3

    Sớm muộn bạn cũng sẽ hối hận vì quyết định này.

  • 他早晚会成功的,只要坚持。Tā zǎo wǎn huì chénggōng de, zhǐyào jiānchí. thanh 1

    Anh ấy sớm muộn sẽ thành công, miễn là kiên trì.

  • 请注意早晚温差,记得加衣。Qǐng zhùyì zǎo wǎn wēnchā, jìde jiā yī. thanh 3

    Hãy chú ý chênh lệch nhiệt độ sáng tối, nhớ mặc thêm áo.

Kết hợp thường gặp

  • 早晚温差zǎo wǎn wēnchā thanh 3

    chênh lệch nhiệt độ sáng tối

  • zǎo thanh 3wǎn thanh 3 thanh 4 thanh 1 thanh 4

    mỗi ngày sáng tối mỗi lần một lần

  • chí thanh 2zǎo thanh 3

    sớm muộn (đồng nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.