Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
wú*gū

Nghĩa tiếng Việt

Vô cô — vô tội, không có lỗi; chỉ người không liên quan bị vạ lây.

Âm Hán Việt

vô cô

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (cay đắng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ trước danh từ chỉ người hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vô cô

Từng chữ

  • không có
  • tội, lỗi; mổ phanh thây

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

无辜 thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, chiến tranh, hoặc tranh chấp; nhấn mạnh người không có lỗi nhưng bị ảnh hưởng.

Câu ví dụ

  • 不能让无辜的人受到惩罚。Bù néng ràng wúgū de rén shòudào chéngfá. thanh 4

    Không thể để người vô tội bị trừng phạt.

  • 战争中有很多无辜平民伤亡。Zhànzhēng zhōng yǒu hěnduō wúgū píngmín shāngwáng. thanh 4

    Trong chiến tranh có rất nhiều dân thường vô tội thương vong.

  • 他是无辜的,警察已经查清楚了。Tā shì wúgū de, jǐngchá yǐjīng chá qīngchǔ le. thanh 1

    Anh ta vô tội, cảnh sát đã điều tra rõ ràng rồi.

  • 别牵连无辜。Bié qiānlián wúgū. thanh 2

    Đừng kéo người vô tội vào chuyện này.

Kết hợp thường gặp

  • 无辜的人wúgū de rén thanh 2

    người vô tội

  • 无辜受害wúgū shòuhài thanh 2

    vô tội mà chịu hại

  • 牵连无辜qiānlián wúgū thanh 1

    kéo người vô tội vào vạ lây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.