Từ vựng tiếng Trung
wú*yuán

Nghĩa tiếng Việt

không có cơ hội, không có duyên

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về không có cơ hội hoặc duyên phận với ai đó.

Câu ví dụ

  • 我们无缘再见Wǒmen wúyuán zàijiàn thanh 3

    Chúng ta không có duyên gặp lại

  • 无缘无故wúyuán wúgù thanh 2

    Không có lý do

  • 这是无缘的相遇Zhè shì wúyuán de xiāngyù thanh 4

    Đây là cuộc gặp gỡ không có duyên

  • 无缘得见wúyuán déjiàn thanh 2

    Không có duyên được gặp

Kết hợp thường gặp

  • 无缘相见wúyuán xiāngjiàn thanh 2

    không có duyên gặp nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.