Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

Vô lý — không có lý lẽ, không đúng lẽ phải; hành động hoặc yêu cầu trái với đạo lý thông thường.

Âm Hán Việt

vô lí

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ hành vi, thái độ không đúng lẽ phải

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô lí

Từng chữ

  • không có
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

无理 thường dùng làm định ngữ (无理要求, 无理行为) hoặc vị ngữ (这很无理); phân biệt với 不合理 (bất hợp lý — mang tính phân tích hơn).

Câu ví dụ

  • 他提出了一个无理的要求。Tā tíchūle yīgè wúlǐ de yāoqiú. thanh 1

    Anh ta đưa ra một yêu cầu vô lý.

  • 你这样做太无理了。Nǐ zhèyàng zuò tài wúlǐ le. thanh 3

    Cách cậu làm vậy quá vô lý rồi.

  • 顾客无理取闹,经理不得不出面处理。Gùkè wúlǐ qǔnào, jīnglǐ bùdébù chūmiàn chǔlǐ. thanh 4

    Khách hàng gây rối vô lý, giám đốc phải đích thân ra xử lý.

  • 对方的指控完全是无理的。Duìfāng de zhǐkòng wánquán shì wúlǐ de. thanh 4

    Lời cáo buộc của phía bên kia hoàn toàn vô lý.

Kết hợp thường gặp

  • 无理取闹wúlǐ qǔnào thanh 2

    gây rối vô cớ, làm loạn không có lý do

  • 无理要求wúlǐ yāoqiú thanh 2

    yêu cầu vô lý

  • 无理指责wúlǐ zhǐzé thanh 2

    chỉ trích vô căn cứ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.