Từ vựng tiếng Trung
wú*jū*wú*shù

Nghĩa tiếng Việt

không gò bó, tự do tự tại, phóng khoáng

Âm Hán Việt

vô câu vô thúc

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không có)

4 nét

Bộ: (cái tay)

8 nét

Bộ: (không có)

4 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

vô câu vô thúc

Từng chữ

  • không có
  • câucâu nệ, hay tin nhảm
  • không có
  • thúcbó, buộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.