Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú*qíng
wú*yì

Nghĩa tiếng Việt

Nhẫn tâm, vô cảm, không có tình nghĩa

Âm Hán Việt

vô tình vô nghĩa

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ trích thái độ cư xử bạc bẽo, thiếu tình nghĩa của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô tình vô nghĩa

Từng chữ

  • không có
  • tìnhtình cảm
  • không có
  • nghĩanghĩa khí

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ người vô cảm, nhẫn tâm, không có tình cảm với người khác.

Câu ví dụ

  • 他对朋友无情无义Tā duì péngyǒu wúqíngwúyì thanh 1

    Anh ấy đối với bạn bè nhẫn tâm, vô cảm

  • 不要做无情无义的人Bùyào zuò wúqíngwúyì de rén thanh 4

    Đừng làm người nhẫn tâm, vô cảm

  • 这种事太无情无义了Zhè zhǒng shì tài wúqíngwúyìle thanh 4

    Việc này quá nhẫn tâm, vô cảm

Kết hợp thường gặp

  • 无情无义的人wúqíngwúyì de rén thanh 2

    Người nhẫn tâm, vô cảm

  • 太无情无义tài wúqíngwúyì thanh 4

    Quá nhẫn tâm, vô cảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.