Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'子' là hậu tố phổ biến thêm sau danh từ để làm cho từ tự nhiên hơn khi nói.
Câu ví dụ
- 他用斧子砍树
Anh ấy dùng rìu chặt cây
- 这把斧子很锋利
Con rìu này rất sắc bén
- 爷爷有一把旧斧子
Ông có một con rìu cũ
Kết hợp thường gặp
- 一把斧子
Một con rìu
- 用斧子
Dùng rìu
- 锋利的斧子
Con rìu sắc bén
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.