Từ vựng tiếng Trung
pān*dēng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 攀登

2 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

19 nét

Bộ: (chân dạng ra)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个攀登很好。Zhège 攀登 hěn hǎo. thanh 4

    攀登 này rất tốt.

  • 我很喜欢攀登。Wǒ hěn xǐhuān 攀登. thanh 3

    Tôi rất thích 攀登.

  • 你知道攀登吗?Nǐ zhīdào 攀登 ma? thanh 3

    Bạn biết 攀登 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.