Từ vựng tiếng Trung
zhuàng*jī

Nghĩa tiếng Việt

va chạm, đập vào (xảy ra va đập mạnh)

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

15 nét

Bộ: (hộp mở)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi mô tả va chạm giữa xe cộ, tàu thuyền hoặc vật thể.

Câu ví dụ

  • thanh 4chē thanh 1zhuàng thanh 4 thanh 1le thanh 5 thanh 4lán thanh 2

    Xe hơi đã va chạm lan can

  • Qiáng thanh 2liè thanh 4zhuàng thanh 4 thanh 1zào thanh 4chéng thanh 2sǔn thanh 3huài thanh 4

    Va chạm mạnh gây ra thiệt hại

  • Fáng thanh 2zhǐ thanh 3zhuàng thanh 4 thanh 1

    Ngăn va chạm

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4xiāng thanh 1zhuàng thanh 4 thanh 1

    va chạm nhau

  • qiáng thanh 2liè thanh 4zhuàng thanh 4 thanh 1

    va chạm mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.