Từ vựng tiếng Trung
yáo*lán

Nghĩa tiếng Việt

nôi, nơi khởi nguồn

2 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (tre, trúc)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa đen: nôi em bé. Nghĩa bóng: nơi khởi nguồn, nơi sinh ra cái gì lớn (văn minh, nghệ thuật...).

Câu ví dụ

  • 婴儿在摇篮里Yīng'ér zài yáolán lǐ thanh 1

    Em bé đang trong nôi

  • 文明的摇篮Wénmíng de yáolán thanh 2

    Nơi khởi nguồn của văn minh

  • 这是音乐的摇篮Zhè shì yīnyuè de yáolán thanh 4

    Đây là cái nôi của âm nhạc

Kết hợp thường gặp

  • 婴儿摇篮yīng'ér yáolán thanh 1

    nôi em bé

  • 文明摇篮wénmíng yáolán thanh 2

    nơi khởi nguồn văn minh

  • 摇摇篮yáo yáolán thanh 2

    lắc nôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.