Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yuán*zhù援

Nghĩa tiếng Việt

giúp đỡ

Âm Hán Việt

viện trợ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

12 nét

Bộ: 力 (sức)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng được giúp đỡ hoặc làm danh từ trong cụm từ cung cấp viện trợ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

viện trợ

Từng chữ

  • 援việnbám, víu; viện ra, dẫn ra; viện trợ
  • 助trợtrợ giúp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ giúp đỡ.

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1国guó thanh 2家jiā thanh 1向xiàng thanh 4灾zāi thanh 1区qū thanh 1提tí thanh 2供gōng thanh 1了le thanh 5人rén thanh 2道dào thanh 4主zhǔ thanh 3义yì thanh 4援yuán thanh 2助zhù thanh 4。

    Nhiều quốc gia đã cung cấp viện trợ nhân đạo cho vùng thiên tai.

  • 在zài thanh 4危wēi thanh 1急jí thanh 2时shí thanh 2刻kè thanh 4,他tā thanh 1得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5的de thanh 5援yuán thanh 2助zhù thanh 4。

    Trong thời khắc nguy cấp, anh ấy đã nhận được sự trợ giúp của bạn bè.

  • 慈cí thanh 2善shàn thanh 4机jī thanh 1构gòu thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4积jī thanh 1极jí thanh 2援yuán thanh 2助zhù thanh 4贫pín thanh 2困kùn thanh 4儿ér thanh 2童tóng thanh 2。

    Tổ chức từ thiện đang tích cực viện trợ trẻ em nghèo khó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.