Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǎnlián

Nghĩa tiếng Việt

câu đối dùng trong đám tang để tưởng nhớ người đã khuất

Âm Hán Việt

vãn liên

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

10 nét

Bộ: (cái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu))

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ các dải vải hoặc giấy ghi câu đối treo trong tang lễ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vãn liên

Từng chữ

  • vãnkéo
  • liênliên minh, liên kết; câu đối

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 灵堂前挂满了挽联。língtáng qián guàmǎnle wǎnlián thanh 2

    Trước linh đường treo đầy câu đối phúng viếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.