Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tǐng*bá

Nghĩa tiếng Việt

cao thẳng

Âm Hán Việt

đĩnh bạt

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả dáng cây cối cao thẳng hoặc tư thế hiên ngang của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đĩnh bạt

Từng chữ

  • đĩnhưỡn ra, trương ra
  • bạtcạy, nạy, đẩy, gảy; nhổ (cây); rút ra; đề bạt (chọn lấy một người)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4liǎng thanh 3páng thanh 2zhǎng thanh 3zhe thanh 5tǐng thanh 3 thanh 2de thanh 5bái thanh 2yáng thanh 2shù. thanh 4

    Hai bên đường mọc những cây bạch dương cao thẳng.

  • thanh 4ge thanh 5jūn thanh 1rén thanh 2de thanh 5zhàn thanh 4姿 thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2tǐng thanh 3bá. thanh 2

    Tư thế đứng của người quân nhân đó rất thẳng và hiên ngang.

  • gāo thanh 1shān thanh 1shàng thanh 4yǒu thanh 3 thanh 3duō thanh 1tǐng thanh 3 thanh 2de thanh 5sōng thanh 1shù. thanh 4

    Trên núi cao có nhiều cây thông thẳng tắp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.