Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zhèn振
fèn奋

Nghĩa tiếng Việt

truyền cảm hứng

Âm Hán Việt

chấn phấn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm tính từ miêu tả trạng thái tinh thần hoặc động từ mang tân ngữ chỉ lòng người

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chấn phấn

Từng chữ

  • 振chấnrung động
  • 奋phấnchim dang cánh bay; hăng say, ráng sức, phấn khích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5好hǎo thanh 3消xiāo thanh 1息xi thanh 5让ràng thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1精jīng thanh 1神shén thanh 2振zhèn thanh 4奋fèn thanh 4。

    Tin tốt lành này khiến tinh thần của mọi người phấn chấn.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5演yǎn thanh 3讲jiǎng thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2振zhèn thanh 4奋fèn thanh 4人rén thanh 2心xīn thanh 1。

    Bài phát biểu của anh ấy truyền cảm hứng rất lớn cho lòng người.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4振zhèn thanh 4奋fèn thanh 4精jīng thanh 1神shén thanh 2,迎yíng thanh 2接jiē thanh 1新xīn thanh 1的de thanh 5挑tiǎo thanh 3战zhàn thanh 4。

    Chúng ta cần phấn chấn tinh thần để đón nhận những thử thách mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.