Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi khuyến khích ai đó lấy lại tinh thần, phấn chấn. Thường đi kèm '精神' (tinh thần) hoặc '起来' (lên).
Câu ví dụ
- 振作精神
Phấn chấn tinh thần
- 重新振作
Phấn chấn lại
- 振作起来
Hãy lấy lại tinh thần
- 需要振作
Cần phấn chấn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.