Từ vựng tiếng Trung
xié*chí

Nghĩa tiếng Việt

bắt làm con tin, ép buộc

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh tội phạm: bắt cóc, giữ người làm con tin để đe dọa. Mang sắc thái tiêu cực, nguy hiểm.

Câu ví dụ

  • 恐怖分子挟持了人质Kǒngbù fènzǐ xiéchíle rénzhì thanh 3

    Khủng bố đã bắt làm con tin

  • 他被挟持了三天Tā bèi xiéchíle sān tiān thanh 1

    Anh ấy bị bắt làm con tin ba ngày

  • 挟持人质Xiéchí rénzhì thanh 2

    bắt làm con tin

  • 歹徒挟持了一辆车Dǎitú xiéchíle yī liàng chē thanh 3

    Kẻ xấu đã chiếm giữ một chiếc xe

Kết hợp thường gặp

  • 被挟持bèi xiéchí thanh 4

    bị bắt làm con tin

  • 恐怖分子挟持kǒngbù fènzǐ xiéchí thanh 3

    khủng bố bắt làm con tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.