Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ phím trên bàn phím hoặc điện thoại, hoặc động từ chỉ hành động gõ phím
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
án kiện
Từng chữ
- 按ánbấm, ấn; đè lên, chặn lên; giữ lại, ngăn lại
- 键kiệncái chìa khoá
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa按键 chỉ nút bấm vật lý; 键 hoặc 按钮 đều có thể thay thế tuỳ ngữ cảnh; trong lập trình thường nói 按键事件 (sự kiện nhấn phím).
Câu ví dụ
- 按下这个按键就能开机。
Nhấn nút này là máy sẽ khởi động.
- 键盘上的每个按键都对应一个字符。
Mỗi phím trên bàn phím đều tương ứng với một ký tự.
- 遥控器的按键不灵了,需要换电池。
Nút bấm trên điều khiển từ xa không nhạy nữa, cần thay pin.
- 他熟练地按动按键输入密码。
Anh ấy thành thạo bấm các phím để nhập mật khẩu.
Kết hợp thường gặp
- 快捷按键
phím tắt
- 按键操作
thao tác bấm phím
- 按键灵敏
nút bấm nhạy
- 物理按键
nút bấm vật lý
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.