Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa按键 chỉ nút bấm vật lý; 键 hoặc 按钮 đều có thể thay thế tuỳ ngữ cảnh; trong lập trình thường nói 按键事件 (sự kiện nhấn phím).
Câu ví dụ
- 按下这个按键就能开机。
Nhấn nút này là máy sẽ khởi động.
- 键盘上的每个按键都对应一个字符。
Mỗi phím trên bàn phím đều tương ứng với một ký tự.
- 遥控器的按键不灵了,需要换电池。
Nút bấm trên điều khiển từ xa không nhạy nữa, cần thay pin.
- 他熟练地按动按键输入密码。
Anh ấy thành thạo bấm các phím để nhập mật khẩu.
Kết hợp thường gặp
- 快捷按键
phím tắt
- 按键操作
thao tác bấm phím
- 按键灵敏
nút bấm nhạy
- 物理按键
nút bấm vật lý
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.