Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhǐdiǎnmíjīn

Nghĩa tiếng Việt

chỉ đường dẫn lối, giải tỏa thắc mắc

Âm Hán Việt

chỉ điểm mê tân

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

9 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (bộ sước)

9 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng khi giúp người khác thoát khỏi bối rối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chỉ điểm mê tân

Từng chữ

  • chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • lạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ
  • tânbờ, bến nước; gần, ven

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.