Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhǐ*jiào

Nghĩa tiếng Việt

cho lời khuyên, bình luận (lịch sự)

Âm Hán Việt

chỉ giáo

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ lịch sự, xã giao khi muốn xin ý kiến đóng góp từ người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chỉ giáo

Từng chữ

  • chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • giáodạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ngôn từ lễ phép dùng khi chào người lớn hơn hoặc xin ý kiến.

Câu ví dụ

  • 请您多多指教Qǐng nín duōduō zhǐjiào thanh 3

    Xin mời người chỉ giáo nhiều

  • 请多多指教Qǐng duōduō zhǐjiào thanh 3

    Xin hãy chỉ giáo nhiều (lời chào lịch sự)

  • 承蒙指教Chéngméng zhǐjiào thanh 2

    Cảm ơn người đã chỉ giáo

Kết hợp thường gặp

  • 多多指教duōduō zhǐjiào thanh 1

    chỉ giáo nhiều

  • 请指教qǐng zhǐjiào thanh 3

    xin chỉ giáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.