Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bō*dǎ拨

Nghĩa tiếng Việt

gọi

Âm Hán Việt

bát đả

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bộ: 扌 (tay)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước số điện thoại hoặc danh từ chỉ phương tiện liên lạc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bát đả

Từng chữ

  • 拨bátđẩy, cậy
  • 打đảđánh, đập

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ gọi.

Câu ví dụ

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4紧jǐn thanh 3急jí thanh 2情qíng thanh 2况kuàng thanh 4请qǐng thanh 3立lì thanh 4即jí thanh 2拨bō thanh 1打dǎ thanh 3报bào thanh 4警jǐng thanh 3电diàn thanh 4话huà. thanh 4。

    Khi gặp tình huống khẩn cấp, xin vui lòng gọi ngay số điện thoại báo cảnh sát.

  • 我wǒ thanh 3刚gāng thanh 1才cái thanh 2给gěi thanh 3服fú thanh 2务wù thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1拨bō thanh 1打dǎ thanh 3了le thanh 5电diàn thanh 4话huà. thanh 4。

    Tôi vừa mới gọi điện thoại cho trung tâm dịch vụ.

  • 请qǐng thanh 3拨bō thanh 1打dǎ thanh 3屏píng thanh 2幕mù thanh 4下xià thanh 4方fāng thanh 1的de thanh 5咨zī thanh 1询xún thanh 2热rè thanh 4线xiàn. thanh 4。

    Vui lòng gọi đường dây nóng tư vấn ở phía dưới màn hình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.