Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhāo*tóu*biāo招

Nghĩa tiếng Việt

đấu thầu

Âm Hán Việt

chiêu đầu tiêu

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (tay)

8 nét

Bộ: 扌 (tay)

7 nét

Bộ: 木 (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là từ ghép viết tắt của mời thầu và đấu thầu, thường dùng trong lĩnh vực thương mại, xây dựng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiêu đầu tiêu

Từng chữ

  • 招chiêumời; vẫy tay gọi
  • 投đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4将jiāng thanh 1通tōng thanh 1过guò thanh 4招zhāo thanh 1投tóu thanh 2标biāo thanh 1决jué thanh 2定dìng. thanh 4。

    Dự án này sẽ được quyết định thông qua đấu thầu.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5工gōng thanh 1程chéng thanh 2的de thanh 5招zhāo thanh 1投tóu thanh 2标biāo thanh 1工gōng thanh 1作zuò. thanh 4。

    Công ty đang chuẩn bị công tác đấu thầu cho công trình này.

  • 招zhāo thanh 1投tóu thanh 2标biāo thanh 1过guò thanh 4程chéng thanh 2必bì thanh 4须xū thanh 1公gōng thanh 1平píng thanh 2公gōng thanh 1正zhèng. thanh 4。

    Quá trình đấu thầu phải công bằng và công chính.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.