Từ vựng tiếng Trung
zhāo*dài

Nghĩa tiếng Việt

tiếp đón, chiêu đãi

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tiếp đón, chiêu đãi

Câu ví dụ

  • 这是招待Zhè shì 招待 thanh 4

    Đây là tiếp đón

  • 我喜欢招待Wǒ xǐhuān 招待 thanh 3

    Tôi thích 招待

  • 有招待Yǒu 招待 thanh 3

    Có 招待

  • 没有招待Méiyǒu 招待 thanh 2

    Không có 招待

Kết hợp thường gặp

  • 很招待很 招待 thanh 5

    很 招待

  • 非常招待非常 招待 thanh 5

    非常 招待

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.