Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhāo*dài招

Nghĩa tiếng Việt

tiếp đón, chiêu đãi

Âm Hán Việt

chiêu đãi

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bộ: 彳 (bước đi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ người được tiếp đón hoặc làm danh từ trong cụm từ chỉ sự tiếp đón

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiêu đãi

Từng chữ

  • 招chiêumời; vẫy tay gọi
  • 待đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tiếp đón, chiêu đãi

Câu ví dụ

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5你nǐ thanh 3今jīn thanh 1晚wǎn thanh 3的de thanh 5热rè thanh 4情qíng thanh 2招zhāo thanh 1待dài. thanh 4。

    Cảm ơn sự tiếp đón nồng hậu của bạn tối nay.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5用yòng thanh 4最zuì thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5茶chá thanh 2招zhāo thanh 1待dài thanh 4客kè thanh 4人ren. thanh 5。

    Chúng tôi dùng trà ngon nhất để tiếp đón khách.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1酒jiǔ thanh 3店diàn thanh 4的de thanh 5招zhāo thanh 1待dài thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2周zhōu thanh 1到dào. thanh 4。

    Sự phục vụ của khách sạn này rất chu đáo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.