Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mǒ*shā抹

Nghĩa tiếng Việt

xoá bỏ; tiêu diệt

Âm Hán Việt

mạt sát

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

8 nét

Bộ: 刂 (dao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như thành tích, sự thật, công lao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mạt sát

Từng chữ

  • 抹mạtbôi, xoa; trát; vòng qua
  • 杀sátgiết chết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 谁shéi thanh 2也yě thanh 3不bù thanh 4能néng thanh 2抹mǒ thanh 3杀shā thanh 1他tā thanh 1为wèi thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1做zuò thanh 4出chū thanh 1的de thanh 5贡gòng thanh 4献xiàn. thanh 4。

    Không ai có thể phủ nhận cống hiến mà anh ấy đã làm cho đất nước.

  • 历lì thanh 4史shǐ thanh 3的de thanh 5事shì thanh 4实shí thanh 2是shì thanh 4任rèn thanh 4何hé thanh 2人rén thanh 2都dōu thanh 1无wú thanh 2法fǎ thanh 3抹mǒ thanh 3杀shā thanh 1的de. thanh 5。

    Sự thật lịch sử là điều mà bất kỳ ai cũng không thể xóa bỏ.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2因yīn thanh 1为wèi thanh 4一yí thanh 2次cì thanh 4失shī thanh 1败bài thanh 4就jiù thanh 4抹mǒ thanh 3杀shā thanh 1他tā thanh 1的de thanh 5努nǔ thanh 3力lì. thanh 4。

    Chúng ta không thể vì một lần thất bại mà phủ nhận nỗ lực của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.