Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiǎngpāi

Nghĩa tiếng Việt

chụp nhanh, chớp thời cơ chụp ảnh

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng, thương phách

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

7 nét

Bộ: (cái tay)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong nhiếp ảnh để chỉ việc nhanh chóng ghi lại khoảnh khắc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thưởng, thảng, sảng, thương phách

Từng chữ

  • thưởng, thảng, sảng, thươngthuyền đi ngược gió
  • pháchvỗ, đập; tát, vả

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他在战地采访时,抢拍了不少惊险的镜头。tā zài zhàndì cǎifǎng shí, qiǎngpāi le bùshǎo jīngxiǎn de jìngtóu thanh 1

    Khi tác nghiệp tại chiến trường, anh ấy đã chớp thời cơ chụp được nhiều cảnh tượng nguy hiểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.