Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tóu*sù

Nghĩa tiếng Việt

khiếu nại

Âm Hán Việt

đầu tố

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực dịch vụ, thương mại khi khách hàng phản ánh chất lượng sản phẩm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đầu tố

Từng chữ

  • đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
  • tốkể, thuật; tố giác, mách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc khiếu nại, tố cáo về dịch vụ, sản phẩm hoặc hành vi không hài lòng. Trong giao tiếp thương mại, '投诉' là thủ tục chính thức.

Câu ví dụ

  • 我要投诉这家餐厅Wǒ yào tóusù zhè jiā cāntīng thanh 3

    Tôi muốn khiếu nại nhà hàng này

  • 消费者可以投诉产品质量问题Xiāofèizhě kěyǐ tóusù chǎnpǐn zhìliàng wèntí thanh 1

    Người tiêu dùng có thể khiếu nại vấn đề chất lượng sản phẩm

  • 他向公司投诉了员工的态度Tā xiàng gōngsī tóusù le yuángōng de tàidu thanh 1

    Anh ấy đã khiếu nại với công ty về thái độ của nhân viên

  • 请拨打投诉电话Qǐng bōdǎ tóusù diànhuà thanh 3

    Vui lòng gọi điện khiếu nại

Kết hợp thường gặp

  • 投诉电话tóusù diànhuà thanh 2

    điện thoại khiếu nại

  • 消费者投诉xiāofèizhě tóusù thanh 1

    khiếu nại của người tiêu dùng

  • 投诉信tóusù xìn thanh 2

    thư khiếu nại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.