Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

fúwēijìjí

Nghĩa tiếng Việt

cứu giúp người trong lúc nguy cấp

Âm Hán Việt

phù nguy tế cấp

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc giúp đỡ kịp thời

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phù nguy tế cấp

Từng chữ

  • 扶phùnâng đỡ, giúp đỡ
  • 危nguycao mà không vững; nguy khốn; sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)
  • 济tếgiúp đỡ
  • 急cấpgấp, vội; nóng nảy; khẩn cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.