Từ vựng tiếng Trung
yì*shí

Nghĩa tiếng Việt

ý thức, nhận thức

2 chữ32 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, trái tim)

13 nét

Bộ: (lời nói)

19 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / động từ

Là danh từ khi chỉ 'ý thức, nhận thức' (tâm lý). Là động từ khi đi với 到 (意识到 = nhận ra).

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 意识到 thanh 5
    • 有意识 thanh 5
    • 安全意识 thanh 5
    • 自我意识 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.