Từ vựng tiếng Trung
jīng*xiǎn

Nghĩa tiếng Việt

hồi hộp, nguy hiểm, kịch tính

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (phụ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho phim, trò chơi, trải nghiệm.

Câu ví dụ

  • 这是一场惊险的经历Zhè shì yī chǎng jīngxiǎn de jīnglì thanh 4

    Đây là một trải nghiệm hồi hộp

  • 那个场面很惊险Nàgè chǎngmiàn hěn jīngxiǎn thanh 4

    Cảnh tượng đó rất hồi hộp

  • 惊险的表演很受欢迎Jīngxiǎn de biǎoyǎn hěn shòu huānyíng thanh 1

    Biểu diễn kịch tính rất được yêu thích

  • 我喜欢看惊险电影Wǒ xǐhuān kàn jīngxiǎn diànyǐng thanh 3

    Tôi thích xem phim hành động hồi hộp

Kết hợp thường gặp

  • 惊险刺激jīngxiǎn cìjī thanh 1

    hồi hộp kịch tính

  • 惊险场面jīngxiǎn chǎngmiàn thanh 1

    cảnh hồi hộp

  • 十分惊险shífēn jīngxiǎn thanh 2

    rất hồi hộp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.