Từ vựng tiếng Trung
nín

Nghĩa tiếng Việt

Ngài, ông/bà (xưng hô lịch sự) (Hán-Việt: nhẫn)

1 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Hán-Việt 'nhẫn' (khác nghĩa). 您 là xưng hô lịch sự cho người lớn tuổi, khách, hoặc người kính trọng. Khác 你 (bạn thân).

Câu ví dụ

  • Nín thanh 2hǎo thanh 3

    Ngài/Ông/Bà khỏe (xưng hô lịch sự)

  • Nín thanh 2guì thanh 4xìng thanh 4

    Quý họ là gì? (xưng hô)

  • Xiè thanh 4xie thanh 5nín thanh 2

    Cảm ơn ngài/ông/bà

Kết hợp thường gặp

  • nín thanh 2

    ngài, ông/bà (lịch sự)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.