Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
ēn恩
ài爱

Nghĩa tiếng Việt

ân ái, yêu thương nhau (vợ chồng)

Âm Hán Việt

ân ái

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bộ: 爫 (móng chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ miêu tả quan hệ vợ chồng hòa thuận

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ân ái

Từng chữ

  • 恩ânơn huệ
  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5夫fū thanh 1妻qī thanh 1很hěn thanh 3恩ēn thanh 1爱ài thanh 4。

    Vợ chồng họ rất mặn nồng.

  • 这zhè thanh 4对duì thanh 4老lǎo thanh 3夫fū thanh 1妻qī thanh 1恩ēn thanh 1爱ài thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1辈bèi thanh 4子zi thanh 5。

    Đôi vợ chồng già này yêu thương nhau cả đời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.