Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
huǎngrúgéshì

Nghĩa tiếng Việt

như cách một đời, như đã trải qua một kiếp

Âm Hán Việt

hoảng như cách thế

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

9 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

12 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để diễn tả cảm giác thời gian trôi qua quá nhanh hoặc sự thay đổi quá lớn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoảng như cách thế

Từng chữ

  • hoảng(xem: hoảng hốt 恍忽)
  • nhưbằng, giống, như
  • cáchngăn ra
  • thếđời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 多年后再见,真有恍如隔世的感觉。duōnián hòu zàijiàn, zhēn yǒu huǎngrúgéshì de gǎnjué thanh 1

    Nhiều năm sau gặp lại, thật sự có cảm giác như đã cách một đời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.