Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
zěnnài

Nghĩa tiếng Việt

nhưng mà, làm sao được

Âm Hán Việt

chẩm nại

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lòng; tim)

9 nét

Bộ: (to, lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để biểu thị sự bất lực, thường đứng đầu vế câu sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

chẩm nại

Từng chữ

  • chẩmnào, thế nào (trợ từ)
  • nạitự nhiên, vốn có, sẵn có

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我想去,怎奈没时间。Wǒ xiǎng qù, zěnnài méi shíjiān thanh 3

    Tôi muốn đi, nhưng mà không có thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.